天雷

thiên lôi

Hán Việt: thiên lôi

Tổng quan

Sấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

閃電。《三國演義》第六八回:「忽有天雷震碎石壁,得天書三卷,名曰『遁甲天書』。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 雷 (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sấm sét
  • VietPhrases thiên lôi
  • Tần suất từ Sấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét.; ấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét.; thiên lôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃電。《三國演義》第六八回:「忽有天雷震碎石壁,得天書三卷,名曰『遁甲天書』。」

Eng

  • JMdict thunder

ja

  • JMdict 天雷(てんらい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井 · 天亮