天雷

thiên lôi

Hán Việt: thiên lôi

Tổng quan

ấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét. thiên lôi thiên lôi ☆Sấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét.

Cấu tạo: (thiên) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét. thiên lôi thiên lôi ☆Sấm trời. Chỉ vị thần làm sấm sét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃電。《三國演義》第六八回:「忽有天雷震碎石壁,得天書三卷,名曰『遁甲天書』。」

ja

  • JMdict thunder