天電

tiān diàn thiên điện

Hán Việt: thiên điện · Pinyin: tiān diàn

Tổng quan

nhiễu khí quyển | tĩnh điện

Cấu tạo: (thiên) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiễu khí quyển | tĩnh điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大氣層中的電荷,干擾電訊接收的現象,皆稱為「天電」。如:「不氣不好,收音機裡收到很多吱吱雜雜的天電雜音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大气中放电过程所形成的脉冲型电磁波,对无线电接收有干扰作用。

Eng

  • CC-CEDICT atmospherics|static
  • Cihui atmospherics; static