天靈

tiān líng thiên linh

Hán Việt: thiên linh · Pinyin: tiān líng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭蓋骨的上部,即頭頂。元.高文秀《襄陽會》第三折:「則你大桿刀帶肩釤,則你這宣花斧著他天靈碎。」《西遊記》第六回:「猴王只顧苦戰七聖,卻不知天上墜下這兵器,打中了天靈,立不穩腳,跌了一跤。」也稱為「天靈蓋」。