天顏

tiān yán thiên nhan

Hán Việt: thiên nhan · Pinyin: tiān yán

Tổng quan

thiên nhan

Cấu tạo: (thiên) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huôn mặt của trời. Chỉ mặt vua. thiên nhan thiên nhan ☆Khuôn mặt của trời. Chỉ mặt vua. thiên nhan 天顏 dt. HVVD tiếng Hán nghĩa là dung nhan thiên tử, ở đây thiên nhan được dùng với nghĩa vẻ trời. Điệu khiếp thiên nhan chăng nỡ tịn, lui thuyền lãng đãng ở trên dòng. (Thuỷ trung ng…
  • Cihui thiên nhan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的容顏。《宋書.卷二○.樂志二》:「仰祗天顏,厥猷孔昭。」唐.杜甫〈紫宸殿退朝口號〉詩:「晝漏希聞高閣報,天顏有喜近臣知。」

Eng

  • Cihui 天顏 iānyán n. imperial physiognomy