顏
nhanNôm nhăn
Hán Việt: nhan · Pinyin: yán · Nôm: nhăn
Tổng quan
Dị dạng của chữ [颜]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nhan |
| Âm Nôm | nhan |
| Quảng Đông | ngaan4 |
| Mân Nam | gân |
| Nhật Bản | KAO |
| Hàn Quốc | AN |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngran |
| Baxter-Sagart | ŋran |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋran |
| Phản thiết | 牛姦切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dáng mặt. Như Thi Kinh [詩經] nói nhan như ác đan [顏如渥丹] dáng mặt đỏ như thoa son. Sắc mùi (màu). Như nhan sắc [顏色] sắc mùi, sắc mặt, nhan liệu [顏料] chất dùng để hồ màu, để vẽ ngoài mặt, v.v. Chữ đề ở trên biển hay hoành phi cũng gọi là nhan
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhan 顏 dt. <Nho> tức Nhan Tử, Nhan Uyên. Đời dùng người có tài Y, Phó, nhà ngặt, ta bền đạo Khổng, Nhan (Bảo kính 160.6). x. Nhan Tử, x. Nhan Uyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.額頭。《史記.卷八.高祖本紀》:「隆準而龍顏。」南朝宋.裴駰.集解:「顏,頟顙也,齊人謂之顙,汝南、淮、泗之閒之曰顏。」 2.臉色、面容。如:「和顏悅色」、「笑逐顏開」。《詩經.鄭風.有女同車》:「有女同車,顏如舜華。」 3.面子、名譽。如:「無顏見人」。《紅樓夢》第三三回:「若外人知道,祖宗顏面何在!」 4.色彩。如:「五顏六色」。唐.李白〈古風〉詩五九首之一二:「松柏本孤直,難為桃李顏。」 5.門堂上的匾額。《新唐書.卷一五五.馬燧傳》:「勒石起義堂,帝榜其顏以寵之。」 6.姓。如春秋時魯有顏回。
Eng
- CC-CEDICT surname Yan
- CC-CEDICT color, face, countenance
other
- Nguồn khác Mặt. Thiên nhan: Vua. 仙斉天顏貢𫇥 Tiên tẻ khỉn thiên nhan cống bioóc (Ph.L.) (Then sẽ lên cống hoa nhà vua) Trong các bài hát then nhiều chỗ cần hiểu Tiên là Then, tiếng tự xưng ở ngôi thứ nhất
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五姦切【集韻】【韻會】【正韻】牛姦切,𠀤眼平聲。【說文】眉目之閒也。【詩·鄘風】子之淸揚,揚且之顔也。【毛傳】顔,額角豐滿也。【左傳·僖九年】天威不違顔咫尺。【黃帝素問】心熱者,顔先赤。【揚子·方言】𩕇、頟、顔,顙也。汝潁淮泗之閒謂之顔。 又幘顔。【輿服雜事】漢桓帝延熹中,京師作幘,皆顔短耳長,以爲服妖。 又那顔。外國語,猶華言大人。 又商顔,山名。【前漢·溝洫志】引洛水至商顔下。【註】商山之顔,猶山額也。 又孱顔,山高貌。【歐陽修詩】空碧更孱顏。 又姓。【姓苑】出琅邪。魯伯禽支庶,食采顏邑,因氏。又邾武公字顏,公羊稱顏公,後遂爲氏。 又古通眞韻,音銀。【蘇軾·祭韓忠獻文】勿心大匠,笑彼汗顔。援手拯溺,期我于仁。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 顔 · 𦫞 · 𦫤 · 𦫨 · 𩕝 · 𩠪 · 顔 · 颜 · 颜 · 顏 · 顔 · 颜