天頂
thiên đính
Hán Việt: thiên đính · Pinyin: tiān dǐng
Tổng quan
thiên đỉnh 1. bầu trời; không trung。天空。 飛機在天頂上盤旋。 máy bay lượn vòng trên bầu trời. 2. thiên đỉnh。將觀測點的鉛垂線延長與天球相交,交點就是該觀測點的天頂。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên đỉnh 1. bầu trời; không trung。天空。 飛機在天頂上盤旋。 máy bay lượn vòng trên bầu trời. 2. thiên đỉnh。將觀測點的鉛垂線延長與天球相交,交點就是該觀測點的天頂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空。唐.張說〈三月二十日詔宴樂游園賦得風字〉詩:「北闕連天頂,南山對掌中。」 2.天文學上指鉛垂線向我們頭上的方向延長,和天球相交的一點,稱為「天頂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指天空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指天空。
Eng
- CC-CEDICT zenith
- Cihui zenith
ja
- JMdict zenith|vertex