天香
thiên hương
Hán Việt: thiên hương · Pinyin: tiān xiāng
Tổng quan
ùi thơm của trời. Hương trời. Chỉ sắc đẹp tuyệt vời của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Nữa chừng xuân thoắt gẫy cành thiên hương«. thiên hương thiên hương ☆Mùi thơm của trời. Hương trời. Chỉ sắc đẹp tuyệt vời của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Nữa chừng xuân thoắt gẫy cành thiên hương«. thiên hương (物名)天上之香。又人中之妙香亦云天香,如人中之好華曰天華。法華經法師功德品曰:「亦聞天上諸天之香。」☸ thiên hương; hương trời。自天上傳來的香…
Nghĩa
Việt
- Cihui ùi thơm của trời. Hương trời. Chỉ sắc đẹp tuyệt vời của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Nữa chừng xuân thoắt gẫy cành thiên hương«. thiên hương thiên hương ☆Mùi thơm của trời. Hương trời. Chỉ sắc đẹp tuyệt vời của người con gái. Đoạn trường tân thanh: »Nữa chừng xuân thoắt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自天上傳來的香氣。唐.沈佺期〈樂城白鶴寺〉詩:「潮聲迎法鼓,雨氣濕天香。」 2.祭天專用之檀香。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一.元旦大朝會》:「主上精虔炷天香,為蒼生祈百穀于上穹。」 3.一種牡丹。宋.蘇軾〈雨中花.今歲花時深院〉詞:「有國豔帶酒,天香染袂,為我留連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芳香的美称; 特指桂﹑梅﹑牡丹等花香; 指宫廷中用的熏香;御香; 祭神﹑礼佛的香; 指美女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.芳香的美称。 2.特指桂﹑梅﹑牡丹等花香。 3.指宫廷中用的熏香;御香。 4.祭神﹑礼佛的香。 5.指美女。