天驕

tiān jiāo thiên kiêu

Hán Việt: thiên kiêu · Pinyin: tiān jiāo

Tổng quan

thiên kiêu

Cấu tạo: (thiên) + (kiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên kiêu (người thời Hán gọi Thiền Vu của Hung Nô là con trời.)。漢朝人稱匈奴單於為天之驕子,後來稱歷史上某些北方少數民族君主為天驕。
  • Cihui thiên kiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「天之驕子」之簡稱。漢時匈奴自稱「天之驕子」。後也泛稱邊地少數民族的首領。唐.王維〈出塞〉詩:「居延城外獵天驕,白草連山野火燒。」《舊唐書.卷一○三.列傳.郭虔瓘》:「謀以十勝,成其九拒。遂能摧日逐之遺種,斬天驕之愛息。」

Eng

  • Cihui 天驕 iānjiāo n. <hist.> lord of a northern tribal group