天龍
thiên long
Hán Việt: thiên long · Pinyin: tiān lóng
Tổng quan
thiên long
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên long
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天上的龙; 佛教语。谓诸天与龙神; 房宿第三星之名; 山名。在山西省太原县境。产硫磺。山壁有北魏拓跋氏所造凹形佛像﹐是美术雕刻史上有价值的杰作; 蜈蚣的别名。见明李时珍《本草纲目.虫部.蜈蚣》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天上的龙。 2.佛教语。谓诸天与龙神。 3.房宿第三星之名。 4.山名。在山西省太原县境。产硫磺。山壁有北魏拓跋氏所造凹形佛像﹐是美术雕刻史上有价值的杰作。 5.蜈蚣的别名。见明李时珍《本草纲目.虫部.蜈蚣》。
Eng
- Cihui 天龍 iānlóng n. 1. heavenly dragon 2. <astr.> Draco