太傅

tài fùthái phó

Hán Việt: thái phó · Pinyin: tài fù

Tổng quan

thái phó (chức quan thuộc hàng tam công, dưới thái sư và trên thái bảo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官名。(1)三公之一。周代始置﹐辅弼天子治理天下。《书.周官》"立太师﹑太傅﹑太保,兹惟三公,论道经邦,燮理阴阳。"秦废『复置,次于太师。历代沿置,多以他官兼领。明清则为赠官﹑加衔之用,并无实职。参阅《历代职官表》卷六七。(2)辅导太子的官﹐西汉时称为太子太傅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。三公之一,位次太師而在太保之上。職在輔助皇帝,使無過失。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「蘧伯玉為太傅,孔父為詹事。」 2.輔導太子的官。西漢時稱為「太子太傅」。《文選.賈誼.弔屈原文》:「誼為長沙王太傅,既以謫去,意不自得。」

Cấu tạo: 太 (thái) + 傅 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chức quan đứng thứ nhì trong hàng Tam công (Thái sư, Thái phó, Thái bảo). Thơ Nguyễn Khuyến: »Mòn câu Thái phó tảng rêu tròn«.; thái phó (chức quan thuộc hàng tam công, dưới thái sư và trên thái bảo); thái phó
  • Biên soạn imperial preceptor M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。三公之一,位次太師而在太保之上。職在輔助皇帝,使無過失。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「蘧伯玉為太傅,孔父為詹事。」 2.輔導太子的官。西漢時稱為「太子太傅」。《文選.賈誼.弔屈原文》:「誼為長沙王太傅,既以謫去,意不自得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。(1)三公之一。周代始置﹐辅弼天子治理天下。《书.周官》"立太师﹑太傅﹑太保,兹惟三公,论道经邦,燮理阴阳。"秦废『复置,次于太师。历代沿置,多以他官兼领。明清则为赠官﹑加衔之用,并无实职。参阅《历代职官表》卷六七。(2)辅导太子的官﹐西汉时称为太子太傅。

Eng

  • JMdict Grand Tutor (second of the top three civil positions of the Zhou dynasty)
  • JMdict Minister of the Left (official in Nara and Heian periods)
  • Cihui 太傅 àifù n. imperial preceptor M:²wèi
  • Tần suất từ n. imperial preceptor M:²wèi

Đức

  • Handedict Staatsrat (S, Pol)

ja

  • JMdict 太傅(たいふ)

other

  • Nguồn khác Chức quan đứng thứ nhì trong hàng Tam công (Thái sư, Thái phó, Thái bảo)
  • Nguồn khác »Mòn câu Thái phó tảng rêu tròn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

傅会 · 傅柯 · 傅母 · 傅粉 · 傅说 · 太󰜏 · 太上 · 太乙