太原
thái nguyên
Hán Việt: thái nguyên · Pinyin: tài yuán
Tổng quan
Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省 ở vùng bắc trung Trung Quốc ên một tỉnh thượng du Bắc phần. thái nguyên thái nguyên ☆Tên một tỉnh thượng du Bắc phần.
Nghĩa
Việt
- Cihui Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省 ở vùng bắc trung Trung Quốc ên một tỉnh thượng du Bắc phần. thái nguyên thái nguyên ☆Tên một tỉnh thượng du Bắc phần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.城市名。參見「太原市」條。 2.地名。山西省舊府,陽曲縣為其舊治。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地势较高的宽阔平地◇用为地名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.地势较高的宽阔平地◇用为地名。
Eng
- CC-CEDICT see 太原市[Tai4 yuan2 Shi4]
- Cihui see 太原市
ja
- JMdict Taiyuan (China)