太和

tài hé thái hòa

Hán Việt: thái hòa · Pinyin: tài hé

Tổng quan

Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳, An Huy | Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh ất êm đềm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cõi đời mở mặt giang san thái bình«. thái hoà thái hoà ☆Rất êm đềm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cõi đời mở mặt giang san thái bình«.

Cấu tạo: (thái) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳, An Huy | Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh ất êm đềm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cõi đời mở mặt giang san thái bình«. thái hoà thái hoà ☆Rất êm đềm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Cõi đời mở mặt giang san thái bình«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰陽會合,沖和之氣。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「是以六合之內,莫不同原共流,沐浴玄德,稟卬太和。」 2.太平盛世。《文選.曹植.七啟》:「吾子為太和之民,不欲仕陶唐之世乎?」 3.年號:(1)三國魏明帝的年號(西元227~232)。(2)北魏孝文帝的年號(西元477~499)。(3)唐朝文宗的年號(西元829~835)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"大和"; 天地间冲和之气; 人的精神﹑元气;平和的心理状态; 谓太平; 和睦; 乐名。魏鼓吹曲名; 乐名。雅乐名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"大和"。 2.天地间冲和之气。 3.人的精神﹑元气;平和的心理状态。 4.谓太平。 5.和睦。 6.乐名。魏鼓吹曲名。 7.乐名。雅乐名。

Eng

  • CC-CEDICT see 太和縣|太和县[Tai4 he2 Xian4]|see 太和區|太和区[Tai4 he2 Qu1]
  • Cihui see 太和縣|太和县; see 太和區|太和区