太子

tài zǐ thái tử

Hán Việt: thái tử · Pinyin: tài zǐ

Tổng quan

thái tử on trai lớn của vua, và Hoàng hậu — Người con trai vua, được lựa chọn để nối ngôi. thái tử thái tử ☆Con trai lớn của vua, và Hoàng hậu — Người con trai vua, được lựa chọn để nối ngôi. thái tử (con trai của vua, người được quyết định kế vị ngôi vua.)。帝王的兒子中已經確定繼承帝位或王位的。

Cấu tạo: (thái) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái tử on trai lớn của vua, và Hoàng hậu — Người con trai vua, được lựa chọn để nối ngôi. thái tử thái tử ☆Con trai lớn của vua, và Hoàng hậu — Người con trai vua, được lựa chọn để nối ngôi. thái tử (con trai của vua, người được quyết định kế vị ngôi vua.)。帝王的兒子中已經確定繼承帝位或王位的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君王的嫡長子或預備繼位的兒子。周時,天子及諸侯的嫡長子,稱「太子」,也稱為「世子」。秦朝因之。漢時則改稱皇太子。金元時,皇帝之庶子亦有稱太子的。明以後,皇帝之嫡子稱為「皇太子」,而親王之嫡子則統稱為「世子」。《西遊記》第三七回:「我本宮有個太子,是我親生的儲君。」也作「大子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王的儿子中已经确定继承帝位或王位的。

Eng

  • CC-CEDICT crown prince
  • Cihui crown prince

ja

  • JMdict crown prince|Prince Shōtoku