太學生

tài xué shēng thái học sanh

Hán Việt: thái học sanh · Pinyin: tài xué shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (học) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在太學中就學的學生,後世稱為「監生」。《初刻拍案驚奇》卷二五:「盼奴心上有一個人,乃是皇家宗人叫做趙不敏,是個太學生。」《聊齋志異.卷七.金和尚》:「兒聰慧能文,因令入邑庠;旋援例作太學生;未幾,赴北闈,領鄉薦。」