太守
thái thủ
Hán Việt: thái thủ · Pinyin: tài shǒu
Tổng quan
thái thú của một tỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui thái thú của một tỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。一郡之長,宋以後改郡為府,故知府亦別稱為「太守」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。战国时对郡守的尊称『景帝时成为一郡的最高行政长官。至隋初废州存郡,州刺史代太守。明清时专以称知府。
Eng
- CC-CEDICT governor of a province
- Cihui governor of a province
ja
- JMdict viceroy|governor-general