太寧

tài níng thái ninh

Hán Việt: thái ninh · Pinyin: tài níng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (ninh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天下太平。唐.白居易《策林一.二策項》:「養老敬長之教洽,則皇化可升於太寧。」 2.極寧靜的境界。唐.吳筠《高士詠.廣成子》:「三光入無窮,寂默返太寧。」 3.晉朝明帝的年號(西元323~325)。 4.北齊武成帝的年號(西元561~562)。