太康

tài kāng thái khang

Hán Việt: thái khang · Pinyin: tài kāng

Tổng quan

huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cấu tạo: (thái) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太平安康。唐.李白〈流夜郎聞酺不預〉詩:「北闕聖人歌太康,南冠君子竄遐荒。」 2.人名。夏朝第三位君主。啟之子,因荒遊無度,為有窮國君后羿所逐,遂失其國。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「及大禹成功,九序惟歌;太康敗德,五子咸怨。」 3.晉朝武帝之年號(西元280~289)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会太平安宁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.社会太平安宁。

Eng

  • CC-CEDICT see 太康縣|太康县[Tai4 kang1 Xian4]
  • Cihui see 太康縣|太康县