太杀

thái sát

Hán Việt: thái sát

Tổng quan

THÁI SÁT Khẩu ngữ. Rất. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 師一日以手入木獅子口、叫曰:咬殺我也、相救!歸宗柔代云:和尚出手太殺。 Một hôm, sư đưa tay vào trong miệng sư tử bằng cây và kêu to: Cứu ta với, nó cắn chết ta rồi! Ngài Quy Tông Nhu đáp thay rằng: Hòa thượng rất bản lĩnh!

Cấu tạo: (thái) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÁI SÁT Khẩu ngữ. Rất. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 師一日以手入木獅子口、叫曰:咬殺我也、相救!歸宗柔代云:和尚出手太殺。 Một hôm, sư đưa tay vào trong miệng sư tử bằng cây và kêu to: Cứu ta với, nó cắn chết ta rồi! Ngài Quy Tông Nhu đáp thay rằng: Hòa thượng rất bản lĩnh!