太湖
thái hồ
Hán Việt: thái hồ · Pinyin: tài hú
Tổng quan
Hồ Thái gần thành phố Vô Tích 無錫|无锡, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc | Thái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆, An Huy
Nghĩa
Việt
- Cihui Hồ Thái gần thành phố Vô Tích 無錫|无锡, giáp Giang Tô và Chiết Giang, một trong những hồ nước ngọt lớn nhất Trung Quốc | Thái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆, An Huy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名。跨江蘇、浙江兩省,面積約二千四百平方公里,湖水東溢為黃浦、吳淞諸水,分注於長江。瀕湖土壤肥沃,是江、浙間的重要農作地帶。舊稱為「洞庭」、「震澤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国第三大淡水湖。在苏、浙两省间。面积2338平方千米〓水主要经浏河、吴淞江、黄浦江等注入长江。重要淡水鱼产地〗运发达。多湖岛,以西洞庭山为最大。沿湖素称鱼米之乡”。全国重点风景名胜区。
Eng
- CC-CEDICT Lake Tai near Wuxi City 無錫|无锡[Wu2 xi1], bordering on Jiangsu and Zhejiang, one of China's largest freshwater lakes
- CC-CEDICT see 太湖縣|太湖县[Tai4 hu2 Xian4]
- Cihui Lake Tai near Wuxi City 無錫|无锡, bordering on Jiangsu and Zhejiang, one of China's largest freshwater lakes