太爺
thái gia
Hán Việt: thái gia · Pinyin: tài yé
Tổng quan
(cách tôn trọng) ông của một người | cha của ai đó | người lớn tuổi | gia chủ (được dùng bởi người hầu) | quan huyện
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách tôn trọng) ông của một người | cha của ai đó | người lớn tuổi | gia chủ (được dùng bởi người hầu) | quan huyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對知縣等官吏的尊稱。《初刻拍案驚奇》卷一四:「罪案已成,太爺昨日已經把你發放過了。今日只是覆審一次,便可了事。」《紅樓夢》第一回:「這日甄家大丫頭在門前買線,忽聽街上唱道之聲,眾人都說新太爺到任。」 2.對祖父的尊稱。如:「老太爺」。 3.對年老的父祖輩人的尊稱。《兒女英雄傳》第九回:「據我聽你講起你家太爺的光景來,一定是一位品學兼優,閱歷通達的老輩。」 4.態度倨傲的人自稱。《兒女英雄傳》第一一回:「快把金銀獻出來,還有個佛眼相看,不然太爺們就要動手了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对知府﹑知县等官吏的尊称; 尊称别人的父亲; 倨傲的自称。犹爷爷﹑老子; 家仆对男主人的尊称; 称祖父或祖辈尊长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对知府﹑知县等官吏的尊称。 2.尊称别人的父亲。 3.倨傲的自称。犹爷爷﹑老子。 4.家仆对男主人的尊称。 5.称祖父或祖辈尊长。
Eng
- CC-CEDICT (respectful for) one's grandfather|sb's father|older people|the head of the house (used by servants)|a district magistrate
- Cihui (respectful for) one's grandfather; sb's father; older people; the head of the house (used by servants); a district magistrate