太牢
thái lao
Hán Việt: thái lao · Pinyin: tài láo
Tổng quan
(thời cổ đại) động vật hiến tế (bò, cừu hoặc heo)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời cổ đại) động vật hiến tế (bò, cừu hoặc heo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代祭祀天地,以牛、羊、豬三牲具備為太牢,以示尊崇之意。漢.王充《論衡.自紀》:「且禮有所不待,事有所不須。斷決知辜,不必皋陶;調和葵韭,不俟狄牙;閭巷之樂,不用韶武;里母之祀,不待太牢。」《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「太子日造門下,供太牢具。」 2.牛的別名。《大戴禮記.曾子天圓》:「諸侯之祭,牛,曰太牢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代祭祀,牛、羊、豕三牲具备谓之太牢”具太牢以为膳。
Eng
- CC-CEDICT (in ancient times) sacrificial animal (cow, sheep or pig)
- Cihui 太牢 àiláo n. sacrifices to Heaven