太白
thái bạch
Hán Việt: thái bạch · Pinyin: tài bái
Tổng quan
huyện Taibai ở Baoji 寶雞|宝鸡, Thiểm Tây | Sao Kim ên một ngôi sao (Kim Tinh). thái bạch thái bạch ☆Tên một ngôi sao (Kim Tinh).
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Taibai ở Baoji 寶雞|宝鸡, Thiểm Tây | Sao Kim ên một ngôi sao (Kim Tinh). thái bạch thái bạch ☆Tên một ngôi sao (Kim Tinh).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.星名。太陽系中最接近太陽的第二個行星。參見「金星」條。《史記.卷二七.天官書》「察日行以處位」句下唐.司馬貞.索隱:「太白晨出東方曰啟明,故察日行以處太白之位也。」 2.人名。唐詩人李白的字。參見「李白」條。 3.傳說中的河神。《文選.枚乘.七發》:「六駕蛟龍,附從太白。」唐.李善.注:「馮遲太白,河伯也。」 4.山名。在陝西省郿縣東南。 5.殷商旗名。《戰國策.趙策三》:「卒斷紂之頭,而縣於太白者,是武王之功也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 星名。即金星”,又名启明星”; 山名。在陕西西当太白有鸟道。
- Tân Hoa Tự Điển ①星名。即金星”,又名启明星”。②山名。在陕西西当太白有鸟道。
Eng
- CC-CEDICT Taibai County in Baoji 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Shaanxi|Venus
- Cihui Taibai County in Baoji 寶雞|宝鸡, Shaanxi; Venus
ja
- JMdict Venus (planet)|thick silk thread|refined sugar|white rice jelly|variety of sweet potato