太真
thái chân
Hán Việt: thái chân · Pinyin: tài zhēn
Tổng quan
Thái Chân 太真 dt. tên của một vị tiên nữ là con gái út của Vương Mẫu (太真夫人者,王母之小女也) , vì vậy thơ văn đời Đường tống thường dùng để tả vẻ đẹp của dương quý phi, ngầm ví đó là vẻ đẹp của thần tiên trên thượng giới. Trên cây khác ngỡ hồn Cô Dịch, đáy nước nghi là mặt Thái Chân. (mai 214.4)‖ (Trường an 246.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui Thái Chân 太真 dt. tên của một vị tiên nữ là con gái út của Vương Mẫu (太真夫人者,王母之小女也) , vì vậy thơ văn đời Đường tống thường dùng để tả vẻ đẹp của dương quý phi, ngầm ví đó là vẻ đẹp của thần tiên trên thượng giới. Trên cây khác ngỡ hồn Cô Dịch, đáy nước nghi là mặt Thái Chân. (mai…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地未分時,混沌的元氣。晉.程本《子華子.卷上.陽城胥渠問》:「夫混茫之中,是名太初,實生三氣,上氣曰始,中氣曰元,下氣曰玄,玄資於元,元資於始,始資於初,太真剖割,通三而為一,離之而為兩,各有專精,是名陰陽。」_x000D_ 2.道家對金的稱呼。明.李時珍《本草綱目.卷八.金石部.金》:「弘景曰:『仙方名金為太真。』」_x000D_ 3.仙人名。西王母的小女。宋.張君房《雲笈七籤.卷九八.太真夫人贈馬明生詩二首.序》:「太真夫人者,王母之小女也,年可十六、七,名婉羅,字勃遂。」_x000D_ 4.唐楊貴妃為女官時的稱號。《舊唐書.卷五一.后妃列傳上…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原始混沌之气; 仙女名; 唐杨贵妃号; 道教称黄金为太真。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原始混沌之气。 2.仙女名。 3.唐杨贵妃号。 4.道教称黄金为太真。