太翁

tài wēng thái ông

Hán Việt: thái ông · Pinyin: tài wēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thái) + (ông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱祖父。宋.陸游〈戲遣老懷〉詩:「阿囝略如郎罷老,穉孫能伴太翁嬉。」《儒林外史》第三六回:「太翁去謝了文昌,就把這新生的兒子取名育德,字果行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曾祖父; 祖父; 清代亦以称人之父; 元明时海船上对舵工的称谓。见明陶宗仪《辍耕录》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.曾祖父。 2.祖父。 3.清代亦以称人之父。 4.元明时海船上对舵工的称谓。见明陶宗仪《辍耕录》。