太陽
thái dương
Hán Việt: thái dương · Pinyin: tài yang
Tổng quan
mặt trời | LT:個|个 | viết tắt của 太陽穴|太阳穴
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt trời | LT:個|个 | viết tắt của 太陽穴|太阳穴
- Cihui thái dương thái dương ☆Mặt trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恆星之一,半徑約為75萬公里,距地球約1億5000萬公里,地球與其他行星繞其公轉。為氣態天體,表面溫度約為攝氏5500度,中心溫度估計超過攝氏1500萬度,足以進行核反應。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太阳系的中心天体。银河系的一颗普通恒星。与地球平均距离14960万千米,直径139万千米,平均密度1409克/厘米3,质量1989×1033克,表面温度5770开,中心温度1500万开。由里向外分别为太阳核反应区、太阳对流层、太阳大气层。其中心区不停地进行热核反应,所产生的能量以辐射方式向宇宙空间发射。其中二十二亿分之一的能量辐射到地球,成为地球上光和热的主要来源。
Eng
- CC-CEDICT sun|sunlight; sunshine|temple (on the side of the human head) (abbr. for 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2])
- Cihui sun; sunlight; sunshine; temple (on the side of the human head) (abbr. for 太陽穴|太阳穴)
ja
- JMdict Sun