太陰

tài yīn thái âm

Hán Việt: thái âm · Pinyin: tài yīn

Tổng quan

Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)

Cấu tạo: (thái) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)
  • Cihui thái âm thái âm ☆Một tên chỉ mặt trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼神居住的地方。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「選鬼神於太陰兮,登閶闔於玄闕。」《文選.曹植.洛神賦》:「雖潛處於太陰,長寄心於君王。」唐.李善.注:「太陰,眾神所居之所。」 2.月球的別稱。唐.楊烱〈盂蘭盆賦〉:「太陰望兮圓魄皎,閶闔開兮涼風嫋。」清.洪昇《長生殿》第一一齣:「吾乃嫦娥是也,本屬太陰之主。」 3.經穴名。有陰氣旺盛的意義。如手太陰肺經、足太陰脾經。 4.純陰。《北史.卷九四.室韋列傳》:「冬月穴居,以避太陰之氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月亮。日月对举,日称太阳,故月称太阴坐使青天暮,小星愁太阴; 极盛的阴气冬为太阴。
  • Tân Hoa Tự Điển ①月亮。日月对举,日称太阳,故月称太阴坐使青天暮,小星愁太阴。②极盛的阴气冬为太阴。

Eng

  • CC-CEDICT the Moon (esp. in Daoism)
  • Cihui the Moon (esp. in Daoism)

ja

  • JMdict Moon|the greater yin (in yin-yang)