夫主

fū zhǔ phu chủ

Hán Việt: phu chủ · Pinyin: fū zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phu) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丈夫。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「正色端操,以事夫主。」《三國演義》第五五回:「孫夫人曰:『夫主想父母宗祖墳墓,俱在涿郡,晝夜傷感不已。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丈夫。旧以丈夫为家主﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫。旧以丈夫为家主﹐故称。

Eng

  • Cihui 夫主 ūzhǔ n. one's husband M:¹míng/¹ge