夫人
phu nhân
Hán Việt: phu nhân · Pinyin: fū ren
Tổng quan
phu nhân; vợ; bà xã
古代诸侯的妻子称夫人,明清时一二品官的妻子封夫人,后来用来尊称一般人的妻子。现在多用于外交场合。
1.諸侯的妻室。《左傳.隱公二年》:「十有二月乙卯,夫人子氏薨。」 2.天子的妾。《禮記.曲禮下》:「天子有后,有夫人,有世婦,有嬪,有妻,有妾。」 3.古代對命婦的封號。《舊唐書.卷四三.職官志二》:「凡婦人,不因夫及子而別加邑號,夫人云某品夫人。」 4.稱謂。對妻子的尊稱。《呂氏春秋.審應覽.精諭》:「仲父治外,夫人治內。」 5.對已婚婦女的尊稱。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「此人暴虐吾國相,王縣購其名姓千金,夫人不聞與?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. Lady; Madame; Mrs. 2. a lady of high rank; the wife of a feudal lord, the wife of a high official 3. wife of a diplomat 4. concubines of an emperor 5. legal wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.諸侯的妻室。《左傳.隱公二年》:「十有二月乙卯,夫人子氏薨。」 2.天子的妾。《禮記.曲禮下》:「天子有后,有夫人,有世婦,有嬪,有妻,有妾。」 3.古代對命婦的封號。《舊唐書.卷四三.職官志二》:「凡婦人,不因夫及子而別加邑號,夫人云某品夫人。」 4.稱謂。對妻子的尊稱。《呂氏春秋.審應覽.精諭》:「仲父治外,夫人治內。」 5.對已婚婦女的尊稱。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「此人暴虐吾國相,王縣購其名姓千金,夫人不聞與?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代诸侯的妻子称夫人,明清时一二品官的妻子封夫人,后来用来尊称一般人的妻子。现在多用于外交场合。
- Kaggle Zh-Vi dame
Eng
- JMdict wife
- JMdict Mrs
- JMdict madam
- JMdict wife of a nobleman (aristocrat, etc.)
- JMdict consort of the emperor
- Cihui lady; madam; Mrs
Đức
- Handedict die Gattin
ja
- JMdict 夫人(ふじん)
other
- Nguồn khác Tiếng tôn xưng người đàn bà đã có chồng
- Nguồn khác Cũng là tiếng tôn xưng các bà vợ quan