夫壻
phu tế
Hán Việt: phu tế · Pinyin: fū xù
Tổng quan
Người chồng
1.亦作"夫婿"。 2.丈夫。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chồng
- VietPhrases thầy nó
- Tần suất từ Người chồng.; gười chồng.; thầy nó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"夫婿"。 2.丈夫。
Hán Việt: phu tế · Pinyin: fū xù
Người chồng
1.亦作"夫婿"。 2.丈夫。