壻
tế
Hán Việt: tế
Tổng quan
biến thể của 婿[xu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tế |
|---|---|
| Quảng Đông | sai2 |
| Nhật Bản | MUKO |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | seh |
| Baxter-Sagart | [s]ˤ[i][j]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤ[i][j]-s |
| Phản thiết | 思計切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chàng rể. Vợ gọi chồng cũng dùng chữ {tế}. Như {phu tế} [夫壻] thầy nó.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rể Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「婿」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 婿[xu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇計切【集韻】【韻會】【正韻】思計切,𠀤音細。女之夫曰壻,妻謂夫亦曰壻。【左傳·文八年】晉侯使解揚歸匡戚之田于衞,且復致公壻池之封。【註】公壻,晉君壻。池,其名。【爾雅·釋親】江東呼同門爲僚壻,兩壻相稱爲亞壻。又家貧出贅妻家曰贅壻。【史記·滑稽傳】淳于髠,齊之贅壻。又【孟康曰】西方謂亡女壻曰丘壻。丘,空也。 又公壻,楚地名。【左傳·定二年】戰于公壻之谿。 又鄕名。壻鄕,在漢中城固縣。【華陽國志】唐公房成仙之日,其壻未還,約此川爲居,因名其鄕曰壻鄕,水曰壻水。【說文】从士,胥聲,或从女作婿,義通。【徐曰】胥有才智之稱。又長也,壻者女之長也。別作偦聟𦕓𡎎。
Thuyết Văn
夫也。 从士胥。 詩曰。女也不爽。士貳其行。士者、夫也。 讀與細同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夫者丈夫也。然則壻爲男子之美稱。因以爲女夫之稱。釋親曰。女子之夫爲壻。 鉉本有聲字。誤。周禮注、詩箋皆曰。胥、有才知之稱。又曰。胥讀如諝。謂其有才知爲什長。說文言部曰。諝、知也。然則从胥者、从諝之省。 此引衞風而䆁之。明从士之意。 穌計切。古音當在十六部。
【壻】(tế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 胥者、諝之省 (tư + giả + tư + chi + tỉnh) Phiên thiết: 穌計切 → tô + kể | Đọc như: 細 (tới) Nghĩa: 夫 vậy。 từ 士胥。 『Kinh Thi』viết: 。nữ (nữ) vậy bất (không) 爽。士貳 kỳ (nó) 行。士 giả (là) 、夫 vậy。 đọc giống 細 đồng với 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 婿 · 婿 · 婿