夫婿
phu tế
Hán Việt: phu tế · Pinyin: fū xù
Tổng quan
(văn học) chồng
1.见"夫壻"。
稱謂。稱丈夫。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「忽見陌頭楊柳色,悔教夫婿覓封侯。」唐.杜甫〈佳人〉詩:「夫婿輕薄兒,新人美如玉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chồng
- VietPhrases vị hôn phu
- Tần suất từ (văn học) chồng; phu tế/phù tế: vị hôn phu; vị hôn phu
- Biên soạn husband
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱丈夫。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「忽見陌頭楊柳色,悔教夫婿覓封侯。」唐.杜甫〈佳人〉詩:「夫婿輕薄兒,新人美如玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"夫壻"。
Eng
- Cihui (literary) husband
- Tần suất từ n. <wr.> husband