夫子
phu tử
Hán Việt: phu tử · Pinyin: fū zǐ
Tổng quan
Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả) | (dùng mỉa mai) mọt sách iếng học trò gọi thầy mình. Phu tử: Người đàn ông trưởng thành — Chồng (tiếng vợ gọi chồng). Mạnh tử: Vô vi phu tử (Đừng trái lời chồng) »Thế mới phải phép thờ phu tử« (Nguyễn Trãi). phu tử phu tử ☆Tiếng học trò gọi thầy mình. Phu tử: Người đàn ông trưởng thành — Chồng (tiếng vợ gọi chồng). Mạnh tử: Vô vi phu tử (Đừng trái lời…
Nghĩa
Việt
- Cihui Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả) | (dùng mỉa mai) mọt sách iếng học trò gọi thầy mình. Phu tử: Người đàn ông trưởng thành — Chồng (tiếng vợ gọi chồng). Mạnh tử: Vô vi phu tử (Đừng trái lời chồng) »Thế mới phải phép thờ phu tử« (Nguyễn Trãi). phu tử phu tử ☆Tiếng học…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代對男子的敬稱。《易經.恆卦.六五》:「恆其德,貞,婦人吉,夫子凶。」唐.李白〈贈孟浩然〉詩:「吾愛孟夫子,風流天下聞。」_x000D_ 2.孔子弟子尊稱孔子為夫子,故特指孔子。後世遂敬稱老師為「夫子」。《論語.陽貨》:「子之武城,聞弦歌之聲,夫子莞爾而笑。」_x000D_ 3.對年長而學問好的人的尊稱。《孟子.梁惠王上》:「願夫子輔吾志,明以教我。」_x000D_ 4.稱謂。舊時婦人對丈夫的尊稱。《孟子.滕文公下》:「往之女家,必敬必戒,無違夫子!」《紅樓夢》第一○五回:「見眼前俱是賈政的人,自己夫子被拘,媳婦病危。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 腳伕、伕役。《水滸傳》第一六回:「你們不替洒家打這夫子,卻在背後也慢慢地挨。」《京本通俗小說.拗相公》:「就這兩個夫子,緩緩而行也罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对学者的尊称孔~ㄧ孟~ㄧ朱~; 旧时学生称老师(多用于书信); 旧时妻称夫; 读古书而思想陈腐的人(含讥讽意)老~ㄧ迂~ㄧ~气。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时对学者的尊称孔~ㄧ孟~ㄧ朱~。②旧时学生称老师(多用于书信)。③旧时妻称夫。④读古书而思想陈腐的人(含讥讽意)老~ㄧ迂~ㄧ~气。
Eng
- CC-CEDICT Master (old form of address for teachers, scholars)|(used sarcastically) pedant
- Cihui Master (old form of address for teachers, scholars); (used sarcastically) pedant
ja
- JMdict teacher|wise man|sage|master|Confucius