夭亡
yêu vong
Hán Việt: yêu vong · Pinyin: yāo wáng
Tổng quan
chết trẻ
1.早死。
短命早死。《初刻拍案驚奇》卷一○:「萬一官卑祿薄,一旦夭亡,仍舊是個窮公子、窮小姐。」《紅樓夢》第四回:「珠雖夭亡,幸存一子,取名賈蘭。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chết yểu
- Tần suất từ chết trẻ
- Biên soạn v. 1. die young 2. abort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 短命早死。《初刻拍案驚奇》卷一○:「萬一官卑祿薄,一旦夭亡,仍舊是個窮公子、窮小姐。」《紅樓夢》第四回:「珠雖夭亡,幸存一子,取名賈蘭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.早死。
Eng
- Cihui to die young
- Tần suất từ v. 1. die young 2. abort