夭寿
yêu thọ
Hán Việt: yêu thọ · Pinyin: yāo shòu
Tổng quan
chết yểu
1.短命与长寿。 2.短命﹐早死。
1.短命與長壽。如:「我們並不能完全掌握自己的夭壽禍福。」《舊唐書.卷一九一.方伎列傳.張果》:「有邢和璞者,善算人而知夭壽善惡,玄宗令算果,則懵然莫知其甲子。」 2.罵人短命早死的話。如:「這種人真夭壽,好事不幹,整天淨做些壞勾當。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) (lời chửi) chết đi
- Cihui xéo đi
- Cihui (văn học) cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ
- Tần suất từ chết yểu , (Đài Loan) (lời chửi) chết đi , xéo đi , (văn học) cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ
- Biên soạn v. die young
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.短命與長壽。如:「我們並不能完全掌握自己的夭壽禍福。」《舊唐書.卷一九一.方伎列傳.張果》:「有邢和璞者,善算人而知夭壽善惡,玄宗令算果,則懵然莫知其甲子。」 2.罵人短命早死的話。如:「這種人真夭壽,好事不幹,整天淨做些壞勾當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.短命与长寿。 2.短命﹐早死。
Eng
- Cihui 夭壽 āoshòu v. die young
- Tần suất từ v. die young