夭昏

yāo hūnyêu hôn

Hán Việt: yêu hôn · Pinyin: yāo hūn

Tổng quan

Cũng như Yểu chiết 夭折. Chết trẻ là Yểu. Mới sinh ra, chưa kịp đặt tên mà chết là Hôn — Cũng chỉ chứng điên rồ, không biết suy nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"夭昬"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生未三月而死。《左傳.昭公十九年》:「寡君之二三臣,札瘥夭昏。」晉.杜預.注:「短折曰夭,未名曰昏。」 2.狂惑而早死。《國語.晉語二》:「君子失心,鮮不夭昏。」

Cấu tạo: 夭 (yêu) + 昏 (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết trẻ
  • Biên soạn v. die young from a dissipated life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生未三月而死。《左傳.昭公十九年》:「寡君之二三臣,札瘥夭昏。」晉.杜預.注:「短折曰夭,未名曰昏。」 2.狂惑而早死。《國語.晉語二》:「君子失心,鮮不夭昏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"夭昬"。

Eng

  • Cihui 夭昏 āohūn v. die young from a dissipated life

Từ liên quan

Gần nghĩa

夭亡 · 夭夭 · 夭嬌 · 夭寿 · 夭折 · 夭桃 · 夭殇 · 夭矫