夭昏
yêu hôn
Hán Việt: yêu hôn · Pinyin: yāo hūn
Tổng quan
ũng như Yểu chiết 夭折. Chết trẻ là Yểu. Mới sinh ra, chưa kịp đặt tên mà chết là Hôn — Cũng chỉ chứng điên rồ, không biết suy nghĩ. yểu hôn yểu hôn ☆Cũng như Yểu chiết 夭折. Chết trẻ là Yểu. Mới sinh ra, chưa kịp đặt tên mà chết là Hôn — Cũng chỉ chứng điên rồ, không biết suy nghĩ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ũng như Yểu chiết 夭折. Chết trẻ là Yểu. Mới sinh ra, chưa kịp đặt tên mà chết là Hôn — Cũng chỉ chứng điên rồ, không biết suy nghĩ. yểu hôn yểu hôn ☆Cũng như Yểu chiết 夭折. Chết trẻ là Yểu. Mới sinh ra, chưa kịp đặt tên mà chết là Hôn — Cũng chỉ chứng điên rồ, không biết suy nghĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生未三月而死。《左傳.昭公十九年》:「寡君之二三臣,札瘥夭昏。」晉.杜預.注:「短折曰夭,未名曰昏。」 2.狂惑而早死。《國語.晉語二》:「君子失心,鮮不夭昏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"夭昬"。
Eng
- Cihui 夭昏 āohūn v. die young from a dissipated life