夭桃

yāo táoyêu đào

Hán Việt: yêu đào · Pinyin: yāo táo

Tổng quan

Cây đào non. Chỉ người con gái đẹp, còn rất trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.周南.桃夭》"桃之夭夭﹐灼灼其华。"后以"夭桃"称艳丽的桃花。 2.喻少女容颜美丽。 3.《诗.周南.桃夭》诗中有"之子于归﹐宜其室家"之句﹐后以"咏《夭桃》"表示求偶之意。

Cấu tạo: 夭 (yêu) + 桃 (đào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.周南.桃夭》"桃之夭夭﹐灼灼其华。"后以"夭桃"称艳丽的桃花。 2.喻少女容颜美丽。 3.《诗.周南.桃夭》诗中有"之子于归﹐宜其室家"之句﹐后以"咏《夭桃》"表示求偶之意。

other

  • Nguồn khác »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

夭桃穠李 · 夭亡 · 夭夭 · 夭嬌 · 夭寿 · 夭折 · 夭昏 · 夭殇