夭桃

yāo táo yêu đào

Hán Việt: yêu đào · Pinyin: yāo táo

Tổng quan

ây đào non. Chỉ người con gái đẹp, còn rất trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh«. yêu đào yêu đào ☆Cây đào non. Chỉ người con gái đẹp, còn rất trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh«.

Cấu tạo: (yêu) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây đào non. Chỉ người con gái đẹp, còn rất trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh«. yêu đào yêu đào ☆Cây đào non. Chỉ người con gái đẹp, còn rất trẻ. Đoạn trường tân thanh: »Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.周南.桃夭》"桃之夭夭﹐灼灼其华。"后以"夭桃"称艳丽的桃花; 喻少女容颜美丽; 《诗.周南.桃夭》诗中有"之子于归﹐宜其室家"之句﹐后以"咏《夭桃》"表示求偶之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.周南.桃夭》"桃之夭夭﹐灼灼其华。"后以"夭桃"称艳丽的桃花。 2.喻少女容颜美丽。 3.《诗.周南.桃夭》诗中有"之子于归﹐宜其室家"之句﹐后以"咏《夭桃》"表示求偶之意。