夭殤

yāo shāngyêu thương

Hán Việt: yêu thương · Pinyin: yāo shāng

Tổng quan

chết trẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夭折。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

短命早死。如:「姑姑家的小黃貓近日因得急病而夭殤,表妹為此傷心不已。」

Cấu tạo: 夭 (yêu) + 殤 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết yểu
  • Biên soạn v. <wr.> die young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短命早死。如:「姑姑家的小黃貓近日因得急病而夭殤,表妹為此傷心不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夭折。

Eng

  • Cihui 夭殤 āoshāng v. <wr.> die young

Từ liên quan

Gần nghĩa

夭亡 · 夭夭 · 夭嬌 · 夭壽 · 夭折 · 夭昏 · 夭桃 · 夭矫