夭矫
yêu kiểu
Hán Việt: yêu kiểu · Pinyin: yāo jiǎo
Tổng quan
uốn cong nhưng có khí thế
1.亦作"夭蟜"。 2.屈伸貌。 3.纵恣貌。 4.木枝屈曲貌。
1.飛騰的樣子。《文選.郭璞.江賦》:「撫淩波而鳧躍,吸翠霞而夭矯。」也作「夭撟」、「夭蟜」。 2.屈曲的樣子。《淮南子.脩務》:「木熙者,舉梧檟,據句枉,蝯自縱,好茂葉,龍夭矯。」也作「夭撟」、「夭蟜」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xoắn xuýt
- VietPhrases uốn cong nhưng có khí thế
- Biên soạn 1. supple 2. tangled; twisted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"夭蟜"。 2.屈伸貌。 3.纵恣貌。 4.木枝屈曲貌。
Eng
- Cihui 夭矯 āojiǎo attr. <wr.> 1. supple 2. tangled; twisted