矯

jiǎokiểuNôm kiểu

Hán Việt: kiểu · Pinyin: jiǎo · Nôm: kiểu

Tổng quan

Nắn thẳng, cái gì lầm lỗi sửa lại cho phải gọi là kiểu chính [矯正]

矯正 · 矯詔 · 矯飾 · 匡矯 · 夭矯 · 奪攘矯虔 · 矯上 · 矯世

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtkiểu
Âm Nômkéo
Quảng Đônggiu2
Mân Namkiáu
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc교
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkieux
Baxter-Sagart[k](r)[a]wʔ
Hán ngữ Thượng cổ[k](r)[a]wʔ
Phản thiết居夭切
Thanh mẫu見
Vận小
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắn thẳng, cái gì lầm lỗi sửa lại cho phải gọi là kiểu chính [矯正]. Làm giả bộ. Sử Kí [史記] : Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh [乃渡江矯陳王命] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương. Khỏe khoắn, mạnh. Cất cao, bay lên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kẻo 矯 ◎ Phiên khác: kiểu: gắng sức (Schneider, PL). đgt. khỏi, không phải. Án tuyết mười thu uổng đọc thư, kẻo còn loạt loạt chữ Tương Như. (Mạn thuật 36.2). “theo sự mách bảo của cả 11 trường hợp trên thì lúc này, chữ kẻo sẽ quan hệ với một động từ và động từ đó sẽ là độc thư. Tác giả vừa thoát khỏi cảnh mười năm phí uổng độc thư. cái còn lại sau đó sẽ là loạt loạt chữ Tương Như nữa mà thôi. Chúng tôi như đang có vẻ cố tình tách chữ kẻo khỏi chữ còn. Nhưng không phải. Chúng ta lại dùng phép thay thế. Ví dụ, ngay bây giờ chúng ta có phát ngôn: “bia rượu cả tuần quá say sưa. Khỏi, còn váng vất…
  • Giản Dị Hán Nôm kéo kéo cầy, kéo nhau [Eng: to pull (haul) a plough, to come in crowds]
  • Giản Dị Hán Nôm kĩu kĩu kịt [Eng: groan]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiểu kiểu cách, kiểu mẫu [Eng: model]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngày hai bận uống chẳng lo chứng gì
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống vào yên lòng mát mẻ kẻo lo
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẽo kẽo kẹt [Eng: to nip]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khéo khéo léo [Eng: clever, skillful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẻo kẻo mà, kẻo rồi [Eng: or else]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khéo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khéo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khéo Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把彎曲的物體弄成直的。《荀子.性惡》:「故枸木必將待檃栝烝矯然後直。」《漢書.卷六四.嚴安傳》:「今天下鍛甲摩劍,矯箭控弦。」 2.糾正、匡正。如:「痛矯前非」。《漢書.卷一○.成帝紀》:「民彌惰怠,鄉本者少,趨末者眾,將何以矯之?」 3.高舉。通「撟」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「策扶老以流憩,時矯首而遐觀。」唐.王維〈山中與裴秀才迪書〉:「輕鯈出水,白鷗矯翼。」 4.詐稱、假託。如:「矯命」、「矯敕」。《史記.卷七.項羽本紀》:「矯陳王命,拜梁為楚王上柱國。」 5.違背、違逆。《韓非子.問辯》:「官府有法,民以私行矯之。」《淮南子.俶真》:「賢人之所以矯世俗者,聖人未嘗觀焉。」 [形] 強健。《禮記.中庸》:「君子和而不流,強哉矯。」 [名] 姓。如漢代有矯望。

Eng

  • CC-CEDICT surname Jiao
  • CC-CEDICT used in 矯情, 矫情[jiao2 qing5]
  • CC-CEDICT to correct, to rectify, to redress, strong, brave, to pretend, to feign, affectation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居夭切【集韻】【韻會】舉夭切,𠀤驕上聲。【說文】揉箭箝也。【搏雅】直也。【禮·部韻略】揉曲爲矯。【易·說卦】坎爲矯輮。【疏】使曲者直爲矯,使直者曲爲輮。【史記·平津侯傳】矯矢累弦。【註】正曲使直也。【前漢·成帝詔】民彌惰怠,將何以矯之。【註】矯,正也。【劉勰·新論】搒檠者,矯不正也。 又【玉篇】詐也,擅也。【類篇】妄也。【字彙】託也。通作撟。【書·呂𠛬】奪攘矯虔。【前漢·高帝詔】作撟虔。【註】稱詐爲矯,强取爲虔。【左傳·昭二十六年】矯誣先王。【史記·汲黯傳】矯制持節,發河南倉廩,以振貧民。【前漢·高帝紀】羽矯殺卿子冠軍。【註】托懷王命而殺之也。【大戴禮】非其事而居之,矯也。 又【爾雅·釋訓】矯矯,勇也。【博雅】武也。【詩·魯頌】矯矯虎臣。【周頌】作蹻蹻。【註】武貌。 又强也。【禮·中庸】强哉矯。【荀子·臣道篇】作撟然剛折。【註】强貌。 又【類篇】舉也。【陶潛·歸去來辭】時矯首而遐觀。【揚雄·甘泉賦】作撟首。 又【博雅】飛也。【孫綽·遊天台山賦】整輕翮而思矯。【揚子·方言】作䎗。 又姓。【風俗通】晉大夫矯父之後,前漢右將軍矯望,後漢逸民矯愼。矯,一作蟜。 又【韻會】嬌廟切,驕去聲。與撟同。又詐也。又强亢貌。又高舉貌。本【毛氏韻增】。 又【集韻】【韻會】𠀤居妖切,音驕。矢躍出也。【神異東荒經】東王公與玉女投壷,每投千二百矢矯。 又矯矯,高舉貌。【前漢·敘傳】賈生矯矯,弱冠登朝。【師古曰】合韻音驕。 又【字彙補】其嬌切,音橋。亦姓也。【史記·仲尼弟子傳】江東人矯子庸疵。【註】矯,音橋。師古云:矯疵,字子庸。與撟蹻蟜𠀤通。【正韻】作同橋,非。

Thuyết Văn

揉箭箝也。 从矢。喬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

揉當作柔。許無揉有柔煣也。箭者、矢竹所爲矢也。不言矢言箭者。矯施於笴、不施於鏑羽也。箝、籋也。柔箭之箝曰矯。引伸之爲凡矯枉之偁。凡云矯詔者、本不然而云然也。 居夭切。二部。

【矯】 (kiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矢 (tẻ) , Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cư yêu thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 夭 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cảo (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhu (Thuận.) tiến (Cái tên. Như {trường) kiềm (Cái giàm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥏹 · 矫 · 矫 · 矫