夭矯
yêu kiểu
Hán Việt: yêu kiểu · Pinyin: yāo jiǎo
Tổng quan
uốn cong nhưng có khí thế
Nghĩa
Việt
- Cihui uốn cong nhưng có khí thế
- Cihui 形 uốn cong nhưng có khí thế。屈曲而有氣勢。 夭矯婆娑的古柏。 cây bách già uốn cong nhưng có khí thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛騰的樣子。《文選.郭璞.江賦》:「撫淩波而鳧躍,吸翠霞而夭矯。」也作「夭撟」、「夭蟜」。 2.屈曲的樣子。《淮南子.脩務》:「木熙者,舉梧檟,據句枉,蝯自縱,好茂葉,龍夭矯。」也作「夭撟」、「夭蟜」。
Eng
- Cihui 夭矯 āojiǎo attr. <wr.> 1. supple 2. tangled; twisted