夭逝
yêu thệ
Hán Việt: yêu thệ · Pinyin: yāo shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 短命、早逝。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「陛下聰達,窮理盡性,而頃皇子連多夭逝,熊羆之祥又未感應。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「尊閫既已夭逝,料無起死回生之理。兄枉自灰其志,究見何益?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 短命早死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.短命早死。
Eng
- Cihui 夭逝 āoshì v. die young
ja
- JMdict premature death