夭邪

yāo xié yêu tà

Hán Việt: yêu tà · Pinyin: yāo xié

Tổng quan

ong xéo — Bất chính. yểu tà yểu tà ☆Cong xéo — Bất chính.

Cấu tạo: (yêu) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong xéo — Bất chính. yểu tà yểu tà ☆Cong xéo — Bất chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歪斜不正。宋.趙蕃〈明叔以僕護筍不除作長句為調次韻〉:「春風逞夭邪,爛漫吹已足。」元.張翥〈踏莎行.芳草平沙〉詞:「薄劣東風,夭邪落絮,明朝重覓吹笙路。」也作「歪斜」。_x000D_ 2.形容女子體態輕盈,婀娜多姿的樣子。宋.王楙《野客叢書.卷一六.馺娑承明》:「樂天詩曰:『莫言蘇小小,人道最夭邪。』」宋.陳與義〈清明〉詩二首之一:「街頭女兒雙髻鴉,隨蜂趁蝶學夭邪。」也作「夭斜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"夭斜"。