央中
ương trung
Hán Việt: ương trung · Pinyin: yāng zhōng
Tổng quan
nhờ hoà giải | yêu cầu ai đó làm trung gian
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ hoà giải | yêu cầu ai đó làm trung gian
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請某人做中間人、介紹人。《初刻拍案驚奇》卷一三:「又只得央中寫契借到劉上戶,銀四百兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓请某人做中人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓请某人做中人。
Eng
- CC-CEDICT to ask for mediation|to request sb to act as a go-between
- Cihui to ask for mediation; to request sb to act as a go-between