央人

yāng rén ương nhân

Hán Việt: ương nhân · Pinyin: yāng rén

Tổng quan

to ask sb (to do sth); to entreat

Cấu tạo: (ương) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜託人、請求人。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你明日且到了人家,我慢慢央人與你爹娘說通。」元.關漢卿《單刀會》第二折:「將酒央人,終無惡意。」

Eng

  • CC-CEDICT to ask sb (to do sth); to entreat
  • Cihui to ask sb (to do sth); to entreat