央及

yāng jí ương cập

Hán Việt: ương cập · Pinyin: yāng jí

Tổng quan

yêu cầu | cầu xin | van nài | liên quan đến

Cấu tạo: (ương) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu | cầu xin | van nài | liên quan đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求。元.關漢卿《望江亭》第三折:「我央及你,你替我做個落花媒人。」《儒林外史》第一回:「這牛就是他的,央及我替他趕了來家。」 2.牽累、累及。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「恐怕邊關透漏,央及家人奔驟。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「不知曾幹了一節什麼正經事務?平白地將這樣美產賤送了,難道是別人央及你的不成?」也作「央及煞」、「殃及」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求;恳求; 连累;拖累。央﹐通"殃"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求;恳求。 2.连累;拖累。央﹐通"殃"。

Eng

  • CC-CEDICT to ask|to plead|to beg|to involve
  • Cihui to ask; to plead; to beg; to involve