央告

yāng gaoương cáo

Hán Việt: ương cáo · Pinyin: yāng gao

Tổng quan

cầu khẩn; cầu xin; van xin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恳求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懇求。《紅樓夢》第六回:「寶玉含羞央告道:『好姐姐,千萬別告訴人。』」《文明小史》第五五回:「拿了一篇帳來,說連酒局帳、裁縫帳一共是一千多塊錢。秦鳳梧嚇得吐出了舌頭,央告楚濤去說,求他減掉些。」

Cấu tạo: 央 (ương) + 告 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩn cầu
  • Cihui nài nỉ
  • Tần suất từ khẩn cầu , cầu xin , nài nỉ; cầu khẩn; cầu xin; van xin; cầu xin; van xin
  • Biên soạn v. beg; plead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懇求。《紅樓夢》第六回:「寶玉含羞央告道:『好姐姐,千萬別告訴人。』」《文明小史》第五五回:「拿了一篇帳來,說連酒局帳、裁縫帳一共是一千多塊錢。秦鳳梧嚇得吐出了舌頭,央告楚濤去說,求他減掉些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恳求。

Eng

  • Cihui to implore; to plead; to ask earnestly
  • Tần suất từ v. beg; plead

Đức

  • Handedict anflehen
  • Handedict inständig bitten, flehen, anflehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

告之 · 告令 · 告休 · 告便 · 告借 · 告假 · 告儿 · 告別