央託

yāng tuō ương thác

Hán Việt: ương thác · Pinyin: yāng tuō

Tổng quan

nhờ giúp đỡ | nhờ ai đó làm gì

Cấu tạo: (ương) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ giúp đỡ | nhờ ai đó làm gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請託、委託。《紅樓夢》第六○回:「也曾央託中保媒人,再四求告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"央托"。

Eng

  • CC-CEDICT to request assistance|to ask sb to do sth
  • Cihui to request assistance; to ask sb to do sth