央請

yāng qǐng ương thỉnh

Hán Việt: ương thỉnh · Pinyin: yāng qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (ương) + (thỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懇請、請託。如:「本公司開幕時,董事長特別央請社會名流前來剪彩。」《儒林外史》第二一回:「央請了鄰居家兩位奶奶把新娘子攙了過來,在房裡拜了花燭。」

Eng

  • Cihui 央請 āngqǐng v. make a request