夯实

hāng shíBỔN THẬT

Hán Việt: BỔN THẬT · Pinyin: hāng shí

Tổng quan

đầm; nện

新华 · Tân Hoa Đại lục

用夯砸实(地基):~房基; 比喻把基础打牢; 把工作扎实:~基层文化建设丨~基础知识。

Cấu tạo: 夯 + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nện
  • VietPhrases nện
  • Biên soạn a.t. ram; tamp (earth/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用夯砸实(地基):~房基; 比喻把基础打牢; 把工作扎实:~基层文化建设丨~基础知识。
  • Kaggle Zh-Vi punning

Eng

  • Cihui to tamp; to ram (earth etc)

Đức

  • Handedict zustopfen (V, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夯实的 · 夯具 · 夯土 · 夯歌 · 夯汉 · 夯砣 · 实业 · 实习