失事

shī shì thất sự

Hán Việt: thất sự · Pinyin: shī shì

Tổng quan

(đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.) | làm hỏng việc

Cấu tạo: (thất) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.) | làm hỏng việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誤事。漢.黃石公《素書.安禮》:「飢在賤農,寒在墮織,安在得人,危在失事,富在迎來。」《三國演義》第七○回:「吾弟自來飲酒失事,軍師何故反送酒與他?」 2.發生意外的事故。《初刻拍案驚奇》卷二二:「州牧幾日前曾見這張失事的報單過,曉得是真情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生不幸的事故:飞机~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a plane, ship etc) to have an accident (plane crash, shipwreck, vehicle collision etc)|to mess things up
  • Cihui (of a plane, ship etc) to have an accident (plane crash, shipwreck, vehicle collision etc); to mess things up